Học KANJI bằng hình ảnh bài 2 - 出, 市, 村, 雨 - Học tiếng Nhật online cùng HCC

Học KANJI bằng hình ảnh Bài 2 - , , ,

1, Xuất :

Cách đọc theo âm Onyomi: しゅつ、 ゅっ、

 Cách đọc theo âm Kunyomi: ,

Cách Nhớ:

Cửa ra ở đằng này (出口はこちらです

Những từ thường gặp có chứa chữ:

出る(でる):                     Đi ra, Đưa ra

出かける(でかける):          Ra khỏi nhà

出す(だす):                    Gửi đi, Cho ra khỏi

出口(でぐち):                   Cửa ra

思い出す(おもいだす):         Nhớ

輸出(ゆしゅつ):                 Xuất khẩu

出席(しゅっせき):              Tham dự, Có mặt

提出する(てしゅつする):       Đề ra, Đưa ra

2, Thị :

Cách đọc theo âm Onyomi:    

Cách đọc theo âm Kunyomi:

Cách nhớ:

Mọi người đi đến chợ để mua sắm (人々は市場に買い物 に行きます

Các từ thường gặp:

つくば市(つくばし): Tỉnh Tsukuba

市長(しちょう):           Tỉnh trưởng

市民(しみん):            Dân thành phố

市役所(しやくしょ):      Trụ sở thành phố

都市(とし):               Đô thị, thành phố

市場(しじょう):          Chợ, Thị trường

市場(いちば):           Chợ

朝市(あさいち):         Chợ sáng

3, Thôn :

Cách đọc theo âm Onyomi:     そん

 Cách đọc theo âm Kunyomi:

Cách Nhớ:

Có một ngôi làng ở phía cái cây (木の向こうに村にあり ます)

Các từ thường gặp :

村(むら): Làng

田村さん(たむらさん):           Ông/bà Tamura

村長(そんちょう):                Trưởng làng

村民(そんみん):                  Dân làng

農村(のうそん):                  Nông thôn

市町村(しちょうそん):           Thị trấn

漁村(ぎょそん):                   Làng chài

4, Vũ :

Cách đọc theo âm Onyomi:

Cách đọc theo âm Kunyomi: あめ、 あま

Cách nhớ

Chữ hán này được tạo thành từ mây và những giọt nước mưa (雲と雨粒から、この漢字ができました

Các từ thường gặp:

雨(あめ): Mưa

梅雨(つゆ/ばいう):     Mùa mưa

大雨(おおあめ):         Mưa to, Mưa rào

雨季(うき):               Mùa mưa

暴風雨(ぼうふうう):    Mưa gió, Bão