Học kanji bằng hình ảnh bài 4 - Xã : 社, Mã : 馬, Tảo : 早

Học kanji bằng hình ảnh bài 4 - Xã : , Mã : , Tảo :

1, Xã :

Cách đọc theo âm Onyomi: しゃ、じゃ

 Cách đọc theo âm Kunyomi: やしろ

Cách Nhớ:

Ở đền thờ mọi người dâng lễ vật và cầu mùa màng bội thu

神社で人はお供えをして豊作を祈ります(じんじゃでひとはおそなえをし てほうさくをいのります

Những từ thường gặp có chứa chữ:

会社(かいしゃ):Công ty

社会(しゃかい):Xã hội

社長(しゃちょう):Giám đốc

神社(じんじゃ):Đền, đền thờ

社会学(しゃかいがく):Xã hội học

社会主義(しゃかいしゅぎ):Xã hội chủ nghĩa

社(やしろ):Đền thờ

商社(しょうしゃ):Hãng buôn bán, Công ty thương mại

2, Mã :

Cách đọc theo âm Onyomi:    

Cách đọc theo âm Kunyomi: うま、

Cách nhớ:

Đây là hình của một con ngựa.

馬の形です。(うまのかたちです)

Các từ thường gặp:

馬(うま):Con nga

子馬(こうま):Con nga con

馬小屋(うまごや):Chung nga

馬車(ばしゃ):Xe nga

乗馬(じょうば):Cưỡi nga

競馬(けいば):Đua nga

馬鹿(ばか):Ngu ngc, Ngu xun

 

3, Tảo :

Cách đọc theo âm Onyomi:     さっ、 そう

 Cách đọc theo âm Kunyomi: はや、 ばや

Cách Nhớ:

Ngày chủ nhật mà dậy vào lúc 10 giờ là vẫn rất sớm

日曜日に十時に起きるのは早すぎます(にちようびにじゅうじにおきる

のははやすぎます)

Các từ thường gặp :

早い(はやい):sm, mau

早く(はやく):Sm, nhanh chóng

早口(はやくち):S nhanh mm

素早い(すばやい):Nhanh nhn, mau l

早送り(はやおくり):Gi nhanh

早める(はやめる):Làm nhanh, làm gp

早速(さっそく):Ngay lp tc

早朝(そうちょう):Sáng sm