Ngữ Pháp Tiếng Nhật sơ cấp bài 03 - Học tiếng Nhật online cùng HCC

1. ここ・そこ・あそこ は N ( địa điểm ) です

* Ý nghĩa: Chỗ này/đó/kia là N

* Cách dùng:

- ここ、そこ、あそこlà các đại danh từ chỉ nơi chốn.

- ここ chỉ chỗ của người nói. (Trong phạm vi của người nói) そこ là chỗ của người nghe (Trong phạm vi của người nghe)

- あそこchỉ nơi xa cả hai người.

 Ví dụ:

- ここは きょうしつです。 Đây là phòng học.

- そこは おてあらいです。 Đó là nhà vệ sinh.

- あそこは しょくどうです。 Kia là nhà ăn tập thể.

 Chú ý: Khi người nói và người nghe ở cùng một địa điểm thì cả hai người đều sử dụng ここ..

 

2. N (địa điểm) はここ・そこ・あそこです。

 Ý nghĩa: N ở chỗ này (chỗ đó, chỗ kia) (chỉ vị trí, tồn tại)

 Ví dụ:

- ロビーはここです。 Hành lang ở đây.

- エレベーターはあそこです。 Cầu thang máy ở chỗ kia.

- うけつけはそこです。 Tiếp tân ở chỗ đó.

Câu hỏi cho địa điểm: N (địa điểm) は どこ ですか。 N ở đâu?

 Chú ý: Có thể mở rộng trường hợp này cho địa điểm tồn tại của người và vật.

***ý nghĩa: N1( người hoặc vật ) は N2 (địa điểm です。

N1 ở N2.

 Ví dụ:

- ラオさんは うちです。 Anh Rao ở nhà.

- マイさんは あそこです。 Bạn Mai ở đằng kia.

- せんせいは きょうしつです。 Cô giáo ở trong phòng học.

- マリアさんは どこですか。 Bạn Maria ở đâu?

- …にわです。 …Ngoài sân.

 

3. こちら・そちら・あちら・どちら

* Cách dùng:

- Nghĩa tương đương với ここ・そこ・あそこ・どこ nhưng trang trọng, lịch sự hơn

- Nghĩa gốc của chúng là các đại danh từ chỉ phương hướng.

 Ví dụ:

- でんわは どちらですか。 Điện thoại ở đâu nhỉ?

… あちらです。 … Ở đằng kia.

- (おくにはどちらですか。 Đất nước của bạn là ở đâu?

… ベトナムです。 … Việt Nam.

 Chú ý: Với câu hỏi 「あなたのかいしゃは どちらですか。」thì có thể hiểu theo 2 nghĩa: Công ty bạn ở đâu? và Công ty bạn là công ty nào? (tên công ty). Nhưng phần lớn được hiểu theo nghĩa thứ 2. Và ở đây, quy định là hiểu theo nghĩa thứ 2.

 Ví dụ:

- あなたのかいしゃはどちらですか。 Công ty của bạn là công ty nào?

- … HCCです。 … .HCC

 

4. これ・それ・あれ は N1 の N2 です。

* Ý nghĩa: Cái này/cái kia/cái đó là N2 của  N1

* Cách dùng 1:

• これ・それ・あれ は N1 (địa danh…) の N2 です

Dùng khi muốn nói 1 đồ vật nào đó có xuất xứ từ đâu, do nước nào hoặc công ty nào sản xuất ra

 *Ví dụ:

- あれは 日本 の シャープペンシルです。 Kia là bút chì kim của Nhật.

- それは ソニー の テレビです。 Đó là tivi của Sony.

 

* Câu hỏi どこの

これ・それ・あれ は どこ の N2 ですか。

Là câu hỏi cho mẫu câu trên, dùng để hỏi xuất xứ của đồ vật, muốn biết đồ vật đó có

nguồn gốc từ đâu, do nước nào, công ty nào sản xuất.

* Ví dụ:

- これは どこの じどうしゃですか。 Đây là ôtô của nước nào/của công ty nào?

- …日本 の じどうしゃです。Ôtô của Nhật

 

5, これ・それ・あれは N1(Loại hình, thể loại)の N2 です

 Cách dùng:

Dùng khi muốn nói về thuộc tính của đồ vật: thuộc lĩnh vực gì, về chuyên ngành nào, tiếng nước nào…

 Ví dụ:

- これは じどうしゃ の ほんです。 Đây là quyển sách về xe ôtô.

- それは にほんご の しんぶんです。 Đó là tờ báo tiếng Nhật.

Câu hỏi なんの

これ・それ・あれ は なん の N ですか

Là câu hỏi cho mẫu câu trên, dùng để khi muốn hỏi 1 vật nào đó thuộc lĩnh vực gì, về chuyên ngành nào, viết bằng tiếng nước nào…

 Ví dụ:

これは なんの ざっしですか。 Đây là tạp chí gì?

… それは コンピューターのです。 Đó là tạp chí (về) máy tính.

 Mở rộng: Có thể dùng để nói 1 công ty nào đó hoạt động trong lĩnh vực nào

 Ví dụ:

- Deliは コンピューターの かいしゃです。Deli là công ty máy tính.

 

- ひたちは なんの かいしゃです。Hitachi là công ty gì?

…. テレビ の かいしゃです。… Là công ty sản xuất TV

 

6、 N は いくらですか。

* Ý nghĩa: N bao nhiêu tiền

Ví dụ:

このざっし は いくらですか。 Cái áo này bao nhiêu tiền?

…100円です。 …100 Yên